Hệ thống có thể nhận thông tin tác chiến từ các sở chỉ huy và các phương tiện trinh sát và chỉ thị mục tiêu khác. Loạt bắn của hệ thống có thể gồm 32 tên lửa. Một loạt bắn như vậy cho phép chặn đứng việc thực hiện nhiệm vụ chiến đấu của một cụm tàu tiến công lớn, một đơn vị đổ bộ hay một đoàn tàu vận tải đối phương.
Nhờ có các xe tiếp đạn, hệ thống có thể thực hiện loạt bắn thứ hai sau 30-40 phút. Hệ thống chỉ huy chiến đấu đối với các khí tài của Bal-E được thực hiện trê cơ sở ứng dụng các phương pháp truyền số cho tất cả các loại dữ liệu, sử dụng các hệ thống tự động hóa liên lạc, xử lý thông tin, bảo mật thông tin với độ bảo mật cao.
Khi thay đổi trận địa bắn, phần lớn thời gian được dành cho định vị tọa độ trên địa hình mới. Các khí tài nhìn đêm, dẫn đường, trắc đạc và định hướng cho phép hệ thống chuẩn bị nhanh để thực hiện nhiệm vụ chiến đấu. Thời gian triển khai của Bal-E ở trận địa mới là 10 phút.
Hệ thống Bal-E có nhiều ưu điểm khác, cho phép đối phó với nhiều loại phương tiện tiến công trên biển của đối phương. Việc chỉ huy bắn tập trung được thực hiện trên xe SKPUS, cho phép chỉ thị mục tiêu và phân phối tối ưu các mục tiêu giữa các xe bệ phóng.
Còn các kênh phát hiện radar chính xác cao hoạt động ở các chế độ tích cực và thụ động cho phép bí mật sục sạo, phân loại và bám các mục tiêu mặt biển, kể cả trên phông nhiễu tích cực và tiêu cực.
Hệ thống còn có khả năng nhận thông tin tác chiến từ các sở chỉ huy, các phương tiện trinh sát và chỉ thị mục tiêu khác.
Tóm lại, Bal-E có thể hoạt động độc lập hoặc trong thành phần một hệ thống phòng thủ tập trung hóa.
 |
Xe tiếp đạn TPM (ru.wikipedia.org)
|
Các tính năng kỹ-chiến thuật chính của Bal-E
Tầm bắn, km
| đến 120 |
Khoảng cách từ trận địa phóng đến mép bờ biển, km
| đến 10 |
Số lượng tên lửa trên mỗi xe bệ phóng SPU và xe tiếp đạn TPM, quả
| đến 8 |
Nhịp phóng tên lửa khi phóng loạt, s | không quá 3 |
Tốc độ di chuyển tối đa, km/h: | |
+ trên đường nhựa
| 60 |
+ trên địa hình không đường sá
| 20 |
Trọng lượng phóng của tên lửa, kg
| ~ 620 |
Tổng cơ số đạn tên lửa của hệ thống, quả | đến 64 |
Dự trữ hành trình (không tiếp liệu), km
| không dưới 850 |
 |
Tên lửa hành trình chống hạm Kh-35UE-001 (ru.wikipedia.org)
|